天猫座

天猫座
Tiānmāozuò
thiên miêu toạ

chòm sao Thiên Miêu (Lynx)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Thiên Miêu (Lynx)

    • Thiên Miêu Tọa là một chòm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.