天然气

天然气
tiānrán
thiên nhiên khí

khí tự nhiên; khí đốt thiên nhiên

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#15958
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí tự nhiên; khí đốt thiên nhiên

    • Khí thiên nhiên là một loại năng lượng sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.