Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天杀的
天杀的
thiên sát đích
Chết tiệt!; Đồ trời đánh!
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Chết tiệt!; Đồ trời đánh!
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 貳形tính từ
đồ trời đánh; chết tiệt; đồ khốn nạn
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 參形tính từ
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
- !
Cái kế hoạch chết tiệt này!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天杀的
Phồn thể天殺的
thiên sát đích
Chết tiệt!; Đồ trời đánh!
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Chết tiệt!; Đồ trời đánh!
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 貳形tính từ
đồ trời đánh; chết tiệt; đồ khốn nạn
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 參形tính từ
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
- !
Cái kế hoạch chết tiệt này!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía