天杀的

天杀的
tiānshāde
thiên sát đích

Chết tiệt!; Đồ trời đánh!

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    Chết tiệt!; Đồ trời đánh!

    • Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!

  2. tính từ

    đồ trời đánh; chết tiệt; đồ khốn nạn

    • Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!

  3. tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

    • Cái kế hoạch chết tiệt này!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.