天晓得

天晓得
tiānxiǎode
thiên hiểu đắc

trời mới biết được!; trời biết đấy!

1 nghĩa#21243
NGHĨA

NGHĨA

  1. trời mới biết được!; trời biết đấy!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.