天幸

天幸
tiānxìng
thiên hạnh

may mắn trời ban; phúc lành trời cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    may mắn trời ban; phúc lành trời cho

    • Đây thật sự là may mắn trời ban!

  2. danh từ

    may mắn thoát hiểm; hên nhờ trời

    • Anh ấy may mắn thoát chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.