天孙娘娘

天孙娘娘
TiānsūnNiángniáng
thiên tôn nương nương

Thiên Tôn Nương Nương (nữ thần sinh sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Tôn Nương Nương (nữ thần sinh sản)

    • Thiên Tôn Nương Nương là nữ thần sinh sản của Hàn Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.