天命

天命
Tiānmìng
thiên mệnh

thiên mệnh; mệnh trời

4 nghĩa#21180
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên mệnh; mệnh trời

    • Thiên mệnh không thể trái.

  2. danh từ

    thiên mệnh; mệnh trời; số phận

  3. danh từ

    mệnh trời; thiên mệnh; số phận

  4. danh từ

    mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

    • Đây là thiên mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.