天体

天体
tiān
thiên thể

thiên thể; vật thể thiên văn

2 nghĩa#19709
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên thể; vật thể thiên văn

    • Mặt trời là một thiên thể.

  2. danh từ

    thiên thể (vật thể trên bầu trời); thân thể trần truồng

    • Vật lý thiên văn là ngành nghiên cứu các thiên thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.