天份

天份
tiānfèn
thiên phần

thiên phú; năng khiếu bẩm sinh

2 nghĩa#14933
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên phú; năng khiếu bẩm sinh(kế thừa)

    人生来就有的聪明才能rén shēnglái jiù yǒu de cōngming cáinéng

    • Anh ấy rất có năng khiếu.

  2. danh từ

    nhân tài; người tài năng(kế thừa)

    人生来就有的聪明和能力rén shēnglái jiù yǒu de cōngming hé nénglic

    • Anh ấy rất có tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.