天下大乱

天下大乱
tiānxiàluàn
thiên hạ đại loạn

thiên hạ đại loạn; khắp nơi nổi loạn [thành ngữ]

1 nghĩa#42595
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên hạ đại loạn; khắp nơi nổi loạn [thành ngữ]

    • Thiên hạ đại loạn, dân chúng lầm than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.