大鼓

大鼓
đại cổ

trống lớn; trống bass

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống lớn; trống bass

    • Anh ấy biết chơi trống lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.