大骂

大骂
đại mạ

chửi mắng thậm tệ; chửi xối xả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi mắng thậm tệ; chửi xối xả

    • Anh ấy đã chửi rủa một trận.

  2. mắng té tát; chửi thậm tệ

  3. mắng nhiếc thậm tệ; chửi rủa to tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.