大项

大项
xiàng
đại hạng

hạng mục chính; mục lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng mục chính; mục lớn

    • Đây là hạng mục chính của chúng tôi hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.