大陆妹

大陆妹
mèi
đại lục muội

cô gái từ đại lục (cách gọi ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái từ đại lục (cách gọi ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao)

    • Cô ấy là một cô gái đại lục.

  2. danh từ

    rau diếp Phúc Sơn (một loại xà lách lá xanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.