大阿姨

大阿姨
ā
đại a di

người dì/cô cả (em gái lớn nhất của mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người dì/cô cả (em gái lớn nhất của mẹ)

    • Dì cả của tôi rất thích tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.