大锅饭

大锅饭
guōfàn
đại oa phạn

cơm nồi lớn; chế độ cào bằng (ăn chia đều không kể công sức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm nồi lớn; chế độ cào bằng (ăn chia đều không kể công sức)

    • Chúng tôi cùng nhau ăn cơm tập thể.

  2. danh từ

    cơm tập thể; chế độ cào bằng (bóng)

  3. danh từ

    cơm nồi to (bóng: chế độ bình quân chủ nghĩa, cào bằng không phân biệt công sức)

    • Chế độ đại oa phạn không công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.