大部制

大部制
zhì
đại bộ chế

chế độ bộ lớn; hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh gọn chức năng các bộ ngành chính phủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ bộ lớn; hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh gọn chức năng các bộ ngành chính phủ)

    • Cải cách hệ thống siêu bộ nhằm mục đích tinh giản các cơ quan chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.