大逆不道

大逆不道
dào
đại nghịch bất đạo

đại nghịch bất đạo; phản nghịch đạo lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đại nghịch bất đạo; phản nghịch đạo lý [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ta thật là đại nghịch bất đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.