- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
khoác lác; phóng đại
khoác lác; phóng đại
Anh ấy thích khoác lác không biết xấu hổ.
tự phụ; khoe khoang
khoác lác; phóng đại
khoác lác; phóng đại
Anh ấy thích khoác lác không biết xấu hổ.
tự phụ; khoe khoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.