大言

大言
yán
đại ngôn

khoác lác; phóng đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoác lác; phóng đại

    • Anh ấy thích khoác lác không biết xấu hổ.

  2. động từ

    tự phụ; khoe khoang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.