大解

大解
jiě
đại giải

đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)

    • Anh ấy muốn đi đại tiện.

  2. động từ

    đại tiện; đi ngoài; đi cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.