- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
Anh ấy muốn đi đại tiện.
đại tiện; đi ngoài; đi cầu
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
Anh ấy muốn đi đại tiện.
đại tiện; đi ngoài; đi cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.