大萧条

大萧条
Xiāotiáo
đại tiêu điều

Đại Suy Thoái (1929–1939)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Suy Thoái (1929–1939)

    • Trong thời kỳ Đại suy thoái, nhiều người đã mất việc làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.