大舌头

大舌头
shétou
đại thiệt đầu

(khẩu) nói ngọng; nói lắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nói ngọng; nói lắp

    • Anh ấy nói chuyện hơi bị nói ngọng.

  2. danh từ

    người nói ngọng; người nói lắp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.