大腿袜

大腿袜
tuǐ
đại thối vạt

tất đùi; vớ đùi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tất đùi; vớ đùi

    • Cô ấy đang mặc một đôi tất đùi màu đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.