大胃王

大胃王
wèiwáng
đại vị vương

người ăn khỏe nhất; vô địch ăn uống; "vua dạ dày"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ăn khỏe nhất; vô địch ăn uống; "vua dạ dày"

    • Anh ấy là một đại vị vương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.