大肚子

大肚子
zi
đại đỗ tử

bụng to; bụng phệ

3 nghĩa#26855
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụng to; bụng phệ

    • Anh ấy có một cái bụng bự.

  2. tính từ

    bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai

    • Cô ấy có bầu rồi.

  3. danh từ

    bụng to; người bụng phệ; (khẩu) tham ăn

    • Anh ấy là một người háu ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.