大而无当

大而无当
érdàng
đại nhi vô đáng

to lớn mà vô dụng; hoành tráng nhưng không thực tế [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    to lớn mà vô dụng; hoành tráng nhưng không thực tế [thành ngữ]

    • Kế hoạch này to lớn nhưng không thực tế.

  2. tính từ

    to lớn mà vô dụng; to xác mà chẳng để làm gì [thành ngữ]

    • Kế hoạch này lớn nhưng vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.