大盗

大盗
dào
đại đạo

tên đại đạo; tên trộm/cướp khét tiếng

1 nghĩa#18527
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên đại đạo; tên trộm/cướp khét tiếng

    • Tên đại đạo đó đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.