大男人

大男人
nánrén
đại nam nhân

đàn ông thực thụ; gã macho

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông thực thụ; gã macho

    • Anh ấy là một người đàn ông rất nam tính.

  2. danh từ

    người đàn ông thực thụ; đại trượng phu

    • Anh ấy là một người đàn ông đích thực.

  3. danh từ

    đàn ông to xác (dùng theo nghĩa mỉa mai); đàn ông lớn rồi mà còn...

    • Anh ấy là một người đàn ông trưởng thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.