火炮

火炮
huǒpào
hoả pháo

đại bác; pháo lớn

3 nghĩa#18501
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bác; pháo lớn

    • Khẩu pháo này rất mạnh.

  2. danh từ

    đại bác; súng thần công; (khẩu) kẻ hay nổ

  3. danh từ

    súng; thương (vũ khí)

    • Đây là một loại pháo mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.