大灭绝

大灭绝
mièjué
đại diệt tuyệt

tuyệt chủng hàng loạt; đại tuyệt chủng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyệt chủng hàng loạt; đại tuyệt chủng

    • Khủng long đã biến mất trong sự kiện đại tuyệt chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.