大火

大火
huǒ
đại hoả

đám cháy lớn; hỏa hoạn

1 nghĩa#9316Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám cháy lớn; hỏa hoạn

    范围很广、很猛烈的火灾fànwéi hěn guǎng、hěn měngliè de huǒzāi

    • Trận đại hỏa đó đã thiêu rụi cả khu rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.