- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đám cháy lớn; hỏa hoạn
đám cháy lớn; hỏa hoạn
中范围很广、很猛烈的火灾fànwéi hěn guǎng、hěn měngliè de huǒzāi
Trận đại hỏa đó đã thiêu rụi cả khu rừng.
đám cháy lớn; hỏa hoạn
đám cháy lớn; hỏa hoạn
中范围很广、很猛烈的火灾fànwéi hěn guǎng、hěn měngliè de huǒzāi
Trận đại hỏa đó đã thiêu rụi cả khu rừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.