- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
Đại pháp quan là thẩm phán của Tòa án Tối cao.
thẩm phán tối cao; đại pháp quan
Ông ấy là đại pháp quan.
thẩm phán Tòa án Tối cao; đại pháp quan
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
Đại pháp quan là thẩm phán của Tòa án Tối cao.
thẩm phán tối cao; đại pháp quan
Ông ấy là đại pháp quan.
thẩm phán Tòa án Tối cao; đại pháp quan
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.