大法官

大法官
guān
đại pháp quan

đại pháp quan; thẩm phán tối cao

3 nghĩa#28055
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại pháp quan; thẩm phán tối cao

    • Đại pháp quan là thẩm phán của Tòa án Tối cao.

  2. danh từ

    thẩm phán tối cao; đại pháp quan

    • Ông ấy là đại pháp quan.

  3. danh từ

    thẩm phán Tòa án Tối cao; đại pháp quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.