大汉

大汉
hàn
đại hán

gã to lớn; tên lực lưỡng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gã to lớn; tên lực lưỡng

    • Anh ấy là một người đàn ông to lớn.

  2. danh từ

    triều Đại Hán; người Hán to lớn; gã to con

    • Vương triều Đại Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.