大模大样

大模大样
yàng
đại mô đại dạng

nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]

    • Anh ta nghênh ngang bước vào.

  2. tính từ

    vẻ tự tin; dáng điệu oai vệ; đàng hoàng bệ vệ

    • Anh ấy tự tin bước vào.

  3. trạng từ

    ra vẻ ta đây; vênh vang; làm bộ làm tịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.