- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bước vào.
vẻ tự tin; dáng điệu oai vệ; đàng hoàng bệ vệ
Anh ấy tự tin bước vào.
ra vẻ ta đây; vênh vang; làm bộ làm tịch
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bước vào.
vẻ tự tin; dáng điệu oai vệ; đàng hoàng bệ vệ
Anh ấy tự tin bước vào.
ra vẻ ta đây; vênh vang; làm bộ làm tịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.