大族

大族
đại tộc

dòng họ lớn; gia tộc có thế lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng họ lớn; gia tộc có thế lực

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình lớn.

  2. danh từ

    một tộc; một dòng họ; một nhóm

    • Gia tộc lớn này rất giàu có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.