大料

大料
liào
đại liệu

hồi; đại hồi; hoa hồi (Illicium verum)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi; đại hồi; hoa hồi (Illicium verum)

    • Đại hồi là gia vị để nấu ăn.

  2. danh từ

    hồi; đại hồi (Illicium verum)

    • Đại hồi là gia vị để nấu ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.