大提琴

大提琴
qín
đại đề cầm

đàn cello; đại hồ cầm

1 nghĩa#17668Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn cello; đại hồ cầm

    • Cô ấy biết chơi đàn cello.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.