大指

大指
zhǐ
đại chỉ

ngón tay cái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay cái

    • Ngón cái của tôi bị thương rồi.

  2. danh từ

    ngón tay cái (cách gọi thân mật)

    • Ngón chân cái của tôi bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.