大忙人

大忙人
mángrén
đại mang nhân

người bận rộn; kẻ bận tối mặt

2 nghĩa#30512
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bận rộn; kẻ bận tối mặt

    • Anh ấy là một người rất bận rộn.

  2. danh từ

    người cực kỳ bận rộn; người bận tối tăm mặt mũi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.