大彻大悟

大彻大悟
chè
đại triệt đại ngộ

hoàn toàn giác ngộ; thấu suốt hoàn toàn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn toàn giác ngộ; thấu suốt hoàn toàn [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng đại triệt đại ngộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.