大帝

大帝
đại đế

đại đế; hoàng đế vĩ đại

2 nghĩa#14712
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại đế; hoàng đế vĩ đại

    统治天下的最高权力者;伟大的皇帝tǒngzhì tiānxià de zuì gāo quánlì zhě; wěidà de huángdì

    • Tần Thủy Hoàng là vị Đại đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    đại đế; hoàng đế vĩ đại; danh hiệu "Đại đế"

    历史上有名的皇帝的敬称lìshǐ shang yǒumíng de huángdì de jìngchèng

    • Ông ấy là Đại đế La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.