大帅

大帅
shuài
đại soái

thống soái; đại tướng (cũ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thống soái; đại tướng (cũ)

    • Ông ấy là đại soái của chúng tôi.

  2. danh từ

    thượng tướng quân; tổng tư lệnh

    • Ông ấy là đại soái của quân đội.

  3. danh từ

    chức danh Đại Soái (tổng đốc quân sự tỉnh thời nhà Thanh)

    • Ông ấy là đại soái của triều Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.