大小声

大小声
xiǎoshēng
đại tiểu thanh

(khẩu) nói to tiếng; lớn tiếng; quát tháo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nói to tiếng; lớn tiếng; quát tháo

    • Anh ấy thích nói chuyện lớn tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.