大寺院

大寺院
yuàn
đại tự viện

tu viện; tăng viện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tu viện; tăng viện

    • Ngôi đại tự viện này rất cổ kính.

  2. danh từ

    đại tự viện; tu viện lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.