大奖赛

大奖赛
jiǎngsài
đại thưởng tái

giải đua xe Grand Prix; cuộc thi lớn (có giải thưởng cao)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#30845
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải đua xe Grand Prix; cuộc thi lớn (có giải thưởng cao)

    • Anh ấy đã thắng giải Grand Prix.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.