大夜

大夜
đại dạ

nửa đêm sau; sáng sớm (cf. 小夜, buổi tối)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa đêm sau; sáng sớm (cf. 小夜, buổi tối)

    • Anh ấy làm ca đêm.

  2. danh từ

    cái chết; sự an nghỉ vĩnh hằng; (bóng) giấc ngủ nghìn thu

    • Anh ấy đã yên nghỉ rồi.

  3. danh từ

    đêm trước lễ hỏa táng của nhà sư (Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.