大墓地

大墓地
đại mộ địa

nghĩa địa lớn; nghĩa trang lớn; đại nghĩa địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa địa lớn; nghĩa trang lớn; đại nghĩa địa

    • Khu nghĩa địa này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.