大堂

大堂
táng
đại đường

phòng khách chính; sảnh giữa

1 nghĩa#16112
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng khách chính; sảnh giữa

    • Xin hãy đợi tôi ở sảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.