大国

大国
guó
đại quốc

cường quốc; đại quốc

1 nghĩa#20105
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cường quốc; đại quốc

    • Trung Quốc là một cường quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.