大喜

大喜
đại hỷ

vui mừng khôn xiết; đại hỷ

1 nghĩa#31108
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vui mừng khôn xiết; đại hỷ

    • Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất vui mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.